bungee jumping
bun
ˈbʌn
ban
gee
ˌʤi
ji
jum
ʤʌm
jam
ping
pɪng
ping

Định nghĩa và ý nghĩa của "bungee jumping"trong tiếng Anh

Bungee jumping
01

nhảy bungee, nhảy dây đàn hồi

an activity in which someone jumps from a very high place with a rubber cord tied around their ankles 
bungee jumping definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
Bungee jumping off the bridge gave him an exhilarating rush of adrenaline. 

Nhảy bungee từ cây cầu đã mang lại cho anh ấy một cơn sóng adrenaline phấn khích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng