Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coast to coast
01
từ bờ biển này đến bờ biển kia, xuyên lục địa
spanning the entire width of a continent or country
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The coast to coast road trip took travelers from the Atlantic to the Pacific Ocean, crossing the entire country.
Chuyến đi đường bộ từ bờ biển này đến bờ biển kia đã đưa du khách từ Đại Tây Dương đến Thái Bình Dương, băng qua toàn bộ đất nước.



























