Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the ascendant
01
đang lên, ngày càng có ảnh hưởng
gaining more popularity, power, or influence
trang trọng
thành ngữ
Các ví dụ
The young politician is clearly in the ascendant.
Chính trị gia trẻ rõ ràng đang lên.



























