flash mob
flash
flæʃ
flāsh
mob
mɑ:b
maab
/flˈaʃ mˈɒb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flash mob"trong tiếng Anh

Flash mob
01

đám đông thoáng qua, biểu tình chớp nhoáng

a large group of people organized using social media who gather together publicly at an exact time, do something for a short time and then disperse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flash mobs
Các ví dụ
It was amazing to watch a flash mob perform in the middle of a busy city street.
Thật tuyệt vời khi xem một flash mob biểu diễn giữa một con phố đông đúc của thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng