Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
information and communications technology
/ˌɪnfəmˈeɪʃən and kəmjˌuːnɪkˈeɪʃənz tɛknˈɒlədʒi/
ICT
Information and communications technology
01
công nghệ thông tin và truyền thông, tin học và viễn thông
the study of how computers and the internet work or data are received or stored as a school subject
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
Các ví dụ
They used their knowledge from ICT to create a simple website as a class project.
Họ đã sử dụng kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông để tạo ra một trang web đơn giản như một dự án lớp học.



























