in addition to
in
ɪn
in
a
a
a
ddi
ˈdɪ
di
tion
ʃən
shēn
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "in addition to"trong tiếng Anh

in addition to
01

ngoài ra, thêm vào đó

used to add extra or supplementary information 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
In addition to his degree in engineering, he also has a diploma in music. 

Ngoài bằng kỹ sư, anh ấy còn có bằng âm nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng