Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Writer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
writers
Các ví dụ
She is a writer who uses vivid descriptions in her works.
Cô ấy là một nhà văn người sử dụng những miêu tả sống động trong tác phẩm của mình.
02
nhà văn, tác giả
a person who is able to write and has written something
Cây Từ Vựng
rewriter
underwriter
writer
write



























