Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wind power
01
năng lượng gió, công suất gió
the electricity produced by means of turbines and other machinery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Wind power supplies over 10% of the country's electricity needs.
Năng lượng gió cung cấp hơn 10% nhu cầu điện của đất nước.



























