wind farm
wind
wɪnd
vind
farm
fɑ:m
faam

Định nghĩa và ý nghĩa của "wind farm"trong tiếng Anh

Wind farm
01

trang trại gió, nhà máy điện gió

a place located in land or sea where a group of devices, called wind turbines, use the wind to generate electricity 
wind farm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wind farms
Các ví dụ
The new wind farm will provide clean energy to thousands of homes. 

Trang trại gió mới sẽ cung cấp năng lượng sạch cho hàng ngàn ngôi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng