Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to walk off
01
đi khỏi, rời đi
to move away from a location or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
walk
thì hiện tại
walk off
ngôi thứ ba số ít
walks off
hiện tại phân từ
walking off
quá khứ đơn
walked off
quá khứ phân từ
walked off
Các ví dụ
They walked off the crowded event to find a quieter space.
Họ đi khỏi sự kiện đông đúc để tìm một không gian yên tĩnh hơn.
02
đi bộ để giảm bớt, đi dạo để làm dịu
to ease an illness or unpleasant feeling by going for a walk
Các ví dụ
He walked his anxiety off along the beach to clear his mind.
Anh ấy đi bộ để giảm bớt lo lắng dọc theo bãi biển để làm sáng tỏ tâm trí.



























