Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
voracious
01
ham ăn, thèm ăn
eating or craving food in large amounts and with great enthusiasm
Các ví dụ
Despite having a voracious appetite, Tim remained lean due to his high metabolism.
Mặc dù có một sự thèm ăn không kiểm soát, Tim vẫn gầy do quá trình trao đổi chất cao của mình.
02
tham lam, không biết no
excessive eagerness or enthusiam to do something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most voracious
so sánh hơn
more voracious
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
voraciously
voraciousness
voracious



























