Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vitality
01
sinh lực, năng lượng
an energetic style
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sức sống
a healthy capacity for vigorous activity
03
sinh lực, năng lượng
the state of being healthy, either physically or mentally
Các ví dụ
Regular exercise contributes to the vitality of the body, promoting strength and endurance.
Tập thể dục thường xuyên góp phần vào sinh lực của cơ thể, thúc đẩy sức mạnh và sức bền.
04
sinh lực
(biology) a hypothetical force (not physical or chemical) once thought by Henri Bergson to cause the evolution and development of organisms
05
sức sống, năng lượng sống
the capacity of living things for survival, growth, and sustained health
Cây Từ Vựng
vitality
vital
vit



























