Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Villain
Các ví dụ
The villain plotted to take over the kingdom.
Kẻ phản diện âm mưu chiếm lấy vương quốc.
02
tội phạm, kẻ xấu
a person who deliberately causes harm, commits crimes, or behaves immorally
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
villains
Các ví dụ
The police arrested the villain behind the robbery.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ xấu đứng sau vụ cướp.
Cây Từ Vựng
villainage
villainess
villainous
villain



























