villain
vi
ˈvɪ
vi
llain
lən
lēn
bouillonvillonspillanepenicillin

Định nghĩa và ý nghĩa của "villain"trong tiếng Anh

Villain
01

kẻ phản diện, nhân vật phản diện

the main bad character in a movie, story, play, etc. 
villain definition and meaning
Các ví dụ
The villain plotted to take over the kingdom. 

Kẻ phản diện âm mưu chiếm lấy vương quốc.

02

tội phạm, kẻ xấu

a person who deliberately causes harm, commits crimes, or behaves immorally 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
villains
Các ví dụ
The police arrested the villain behind the robbery. 

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ xấu đứng sau vụ cướp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng