vandal
vandal
vændl
vāndl
dandlesandalhandlecandle

Định nghĩa và ý nghĩa của "vandal"trong tiếng Anh

Vandal
01

kẻ phá hoại, kẻ cố ý phá hủy tài sản

someone who intentionally damages or destroys public or private property 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vandals
Các ví dụ
The police were searching for the vandal who spray-painted graffiti on the walls of the historic building. 

Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ phá hoại đã xịt sơn graffiti lên tường của tòa nhà lịch sử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng