Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
United Nations
01
Liên Hợp Quốc
an international organization founded in 1945 to promote peace, security, and cooperation among member countries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The United Nations works to resolve global conflicts peacefully.
Liên Hợp Quốc làm việc để giải quyết các xung đột toàn cầu một cách hòa bình.



























