black spot
black
blæk
blāk
spot
spɒt
spot

Định nghĩa và ý nghĩa của "black spot"trong tiếng Anh

Black spot
01

điểm đen, khu vực nguy hiểm

a physical location known for frequent danger, accidents, or problems 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
black spots
Các ví dụ
That intersection is a black spot for crashes. 

Ngã tư đó là một điểm đen về tai nạn.

02

điểm đen, khu vực có vấn đề

a problematic or dangerous area in a system, situation, or organization 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
Youth unemployment is a major black spot in the economy. 

Thất nghiệp thanh niên là một vết đen lớn trong nền kinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng