treatise
trea
ˈtri:
tri
tise
tɪs
tis

Định nghĩa và ý nghĩa của "treatise"trong tiếng Anh

Treatise
01

luận văn, khảo luận

a long and formal piece of writing about a specific subject 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
treatises
Các ví dụ
Isaac Newton's "Mathematical Principles of Natural Philosophy" is a famous treatise on physics. 

"Các Nguyên lý Toán học của Triết học Tự nhiên" của Isaac Newton là một luận văn nổi tiếng về vật lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng