traffic circle
Pronunciation
/tɹˈæfɪk sˈɜːkəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "traffic circle"trong tiếng Anh

Traffic circle
01

vòng xoay, bùng binh

an area where two or more roads join and all the traffic must move in the same direction around a circular structure
traffic circle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
traffic circles
Các ví dụ
If you miss your exit in the traffic circle, just go around again until you can get off at the right one.
Nếu bạn bỏ lỡ lối ra của mình tại vòng xuyến, chỉ cần đi vòng lại một lần nữa cho đến khi bạn có thể ra ở đúng lối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng