Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to touch on
01
đề cập ngắn gọn, chạm đến
to briefly mention a subject in written or spoken discussion
Transitive: to touch on a subject
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
touch
thì hiện tại
touch on
ngôi thứ ba số ít
touches on
hiện tại phân từ
touching on
quá khứ đơn
touched on
quá khứ phân từ
touched on
Các ví dụ
The professor touched on several interesting historical events during the lecture.
Giáo sư đã đề cập đến một số sự kiện lịch sử thú vị trong bài giảng.
02
chạm đến, có tác động đến
to have an impact on a topic or situation
Transitive: to touch on a situation
Các ví dụ
Economic fluctuations can touch on various sectors of the market.
Biến động kinh tế có thể ảnh hưởng đến các lĩnh vực khác nhau của thị trường.
03
đề cập đến, chạm đến
to get very close to something or almost be a part of it
Transitive: to touch on sth
Các ví dụ
The proposed solution touches on addressing the issue, but a more comprehensive approach is needed.
Giải pháp được đề xuất chạm đến vấn đề, nhưng cần một cách tiếp cận toàn diện hơn.
04
sửa chữa, khôi phục
to repair something that is torn or broken by replacing or reassembling a part
Transitive: to touch on a torn or broken object
Các ví dụ
The technician was skilled at touching on torn cables in electronic devices.
Kỹ thuật viên rất giỏi trong việc sửa chữa dây cáp bị rách trong thiết bị điện tử.



























