Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toss-up
01
tình huống không rõ ràng, ngửa hay sấp
an unclear situation that either of two possibilities have an equal chance of happening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toss-ups
Các ví dụ
It’s a toss-up whether we should go to the beach or stay home today.
Đó là một sự ngẫu nhiên liệu chúng ta nên đi biển hay ở nhà hôm nay.



























