Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tone down
[phrase form: tone]
01
giảm bớt, làm dịu đi
to reduce the intensity of something
Transitive: to tone down sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
tone
thì hiện tại
tone down
ngôi thứ ba số ít
tones down
hiện tại phân từ
toning down
quá khứ đơn
toned down
quá khứ phân từ
toned down
Các ví dụ
They decided to tone down the advertising campaign to make it more subtle.
Họ quyết định giảm bớt chiến dịch quảng cáo để làm nó tinh tế hơn.



























