Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Time out
01
thời gian chết, tạm dừng
a brief pause or interruption in an activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
time outs
Các ví dụ
The teacher gave the students a time out to refocus.
Giáo viên cho học sinh một thời gian nghỉ để tập trung lại.
to time out
01
ngắt, tạm dừng
(computing) to cancel an operation or to turn off the computer automatically because a predefined interval of time has passed without a certain event happening
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
time
thì hiện tại
time out
ngôi thứ ba số ít
times out
hiện tại phân từ
timing out
quá khứ đơn
timed out
quá khứ phân từ
timed out



























