Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biosphere
01
sinh quyển, quả cầu sự sống
a part of planet where the air, land, and water are suitable for all the living things to exist on
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
biospheres
Các ví dụ
The biosphere includes all ecosystems on Earth.
Sinh quyển bao gồm tất cả các hệ sinh thái trên Trái đất.
Cây Từ Vựng
biosphere
bio
sphere



























