Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tenor
01
giọng nam cao
the highest voice range of an average male singer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tenors
1.1
giọng nam cao
the adult male singing voice above baritone
1.2
giọng nam cao, ca sĩ nam cao
an adult male singer with the highest natural singing voice that is just below the lowest range of a women's voice
02
ý nghĩa, nghĩa chung
the general meaning or substance of an utterance
03
hướng đi, diễn biến
the consistent course or pattern of a person's life and activities
Các ví dụ
The tenor of his life revolved around his unwavering commitment to his family.
Tenor cuộc sống của anh ấy xoay quanh cam kết không lay chuyển của anh ấy đối với gia đình.
tenor
01
nam cao, thuộc giọng nam cao
relating to the adult male voice of the highest natural pitch range
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The tenor singer effortlessly reached the high notes in the opera.
Ca sĩ tenor đã dễ dàng đạt đến những nốt cao trong vở opera.
02
tenor, thuộc về tenor
(of musical instruments) relating to the range of musical notes or frequencies higher than bass and lower than alto
Các ví dụ
Showcasing his skills with a melodic solo, the tenor saxophone player impressed the audience.
Thể hiện kỹ năng của mình với một bản độc tấu du dương, người chơi kèn saxophone tenor đã gây ấn tượng với khán giả.
Cây Từ Vựng
tenorist
tenor



























