symbolic
sym
sɪm
sim
bo
ˈbɒ
bo
lic
lɪk
lik
systolic

Định nghĩa và ý nghĩa của "symbolic"trong tiếng Anh

symbolic
01

tượng trưng, biểu tượng

consisting of or employing symbols 
symbolic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The dove is symbolic of peace and harmony across cultures and religions. 

Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình và hòa hợp qua các nền văn hóa và tôn giáo.

02

tượng trưng, biểu tượng

acting as a visible representation of an abstract idea, concept, or entity 
Các ví dụ
The dove is symbolic of peace. 

Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

03

tượng trưng, ngụ ngôn

relating to, characterized by, or employing symbolism 
Các ví dụ
The novel is highly symbolic, with recurring motifs and allegories. 

Tiểu thuyết này rất tượng trưng, với các mô típ lặp đi lặp lại và phúng dụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng