Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sustainability
01
tính bền vững, sự bền vững
the capacity to be maintained for a long time and causing no harm to the environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Urban planners focus on sustainability to reduce cities' carbon footprints.
Các nhà quy hoạch đô thị tập trung vào tính bền vững để giảm dấu chân carbon của các thành phố.
Cây Từ Vựng
sustainability
sustainable
sustain



























