Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subsurface
01
dưới bề mặt, ngầm
located beneath a surface, particularly beneath the ground or another outer layer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
geology, location, science
Các ví dụ
The geologists analyzed subsurface rock formations to determine the presence of oil.
Các nhà địa chất đã phân tích các thành tạo đá dưới bề mặt để xác định sự hiện diện của dầu.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
subsurface
surface



























