subsurface
sub
ˈsʌb
sab
sur
ˌsɜ:
face
fɪs
fis

Định nghĩa và ý nghĩa của "subsurface"trong tiếng Anh

subsurface
01

dưới bề mặt, ngầm

located beneath a surface, particularly beneath the ground or another outer layer 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
geology, location, science
Các ví dụ
The geologists analyzed subsurface rock formations to determine the presence of oil. 

Các nhà địa chất đã phân tích các thành tạo đá dưới bề mặt để xác định sự hiện diện của dầu.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

subsurface
surface
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng