Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Straw poll
01
cuộc thăm dò ý kiến không chính thức, bỏ phiếu giơ tay
an unofficial test of opinion that includes a number of people who give their opinion about something or say whether or not they intend to participate in an election
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
straw polls
Các ví dụ
The committee conducted a straw poll to gauge interest in the new project.
Ủy ban đã tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến không chính thức để đánh giá sự quan tâm đến dự án mới.



























