Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
best-selling
01
bán chạy nhất, thành công
(of a book or other product) sold in large quantities because of gaining significant popularity among people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most best-selling
so sánh hơn
more best-selling
không phân cấp được
Các ví dụ
The best-selling artist won multiple awards for her music.
Nghệ sĩ bán chạy nhất đã giành được nhiều giải thưởng cho âm nhạc của mình.



























