best-selling
best
bɛst
best
se
se
lling
lɪng
ling
bestselling

Định nghĩa và ý nghĩa của "best-selling"trong tiếng Anh

best-selling
01

bán chạy nhất, thành công

(of a book or other product) sold in large quantities because of gaining significant popularity among people 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most best-selling
so sánh hơn
more best-selling
không phân cấp được
Các ví dụ
She wrote a best-selling novel that topped the charts for months. 

Cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất đứng đầu bảng xếp hạng trong nhiều tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng