beset
be
bi
set
ˈsɛt
set
British pronunciation
/bɪsˈɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beset"trong tiếng Anh

to beset
01

làm phiền, quấy rầy

to cause someone ongoing worry or irritation
example
Các ví dụ
The small team was beset by tight deadlines and heavy workloads.
Nhóm nhỏ bị vây hãm bởi thời hạn chặt chẽ và khối lượng công việc nặng nề.
02

bao vây, quấy rầy

to threaten or attack on all sides
example
Các ví dụ
A wave of bugs beset the crops before harvest.
Một đợt côn trùng tấn công cây trồng trước khi thu hoạch.
03

trang trí, tô điểm

to cover something with ornaments or small items
example
Các ví dụ
The gown 's bodice was beset with sequins and beads.
Phần thân trên của chiếc váy được khảm bằng sequin và hạt cườm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store