Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick to
[phrase form: stick]
01
kiên trì với, bám sát vào
to continue doing something even though there are some hardships
Transitive: to stick to an activity or routine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
stick
thì hiện tại
stick to
ngôi thứ ba số ít
sticks to
hiện tại phân từ
sticking to
quá khứ đơn
stuck to
quá khứ phân từ
stuck to
Các ví dụ
The musician stuck to her practice routine, dedicating hours each day to perfect their skills.
Nhạc sĩ kiên trì với thói quen luyện tập của mình, dành hàng giờ mỗi ngày để hoàn thiện kỹ năng.
02
dính vào, bám chặt vào
to remain firmly attached to something
Transitive: to stick to sth
Các ví dụ
The wet clothes stuck to my skin after getting caught in the rain.
Quần áo ướt dính vào da tôi sau khi bị mắc mưa.



























