Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to step up
01
tăng cường, tăng lên
to increase the size, amount, intensity, speed, etc. of something
Transitive: to step up sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
step
thì hiện tại
step up
ngôi thứ ba số ít
steps up
hiện tại phân từ
stepping up
quá khứ đơn
stepped up
quá khứ phân từ
stepped up
Các ví dụ
The government decided to step up security measures in response to the increased threat.
Chính phủ quyết định tăng cường các biện pháp an ninh để đối phó với mối đe dọa gia tăng.
02
tăng tốc, tăng cường
to increase the pace or rate of something
Transitive: to step up the speed or rate
Các ví dụ
The team decided to step up the manufacturing rate for faster delivery.
Nhóm quyết định tăng cường tốc độ sản xuất để giao hàng nhanh hơn.
03
xuất hiện, nổi bật lên
to make one's presence known in a situation or setting
Intransitive
Các ví dụ
The leader of the organization stepped up and made their vision known to the team.
Người lãnh đạo tổ chức đã đứng lên và truyền đạt tầm nhìn của họ đến đội ngũ.



























