Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stash away
[phrase form: stash]
01
giấu đi, để dành
to secretly store something in a place in order to use it later
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
stash
thì hiện tại
stash away
ngôi thứ ba số ít
stashes away
hiện tại phân từ
stashing away
quá khứ đơn
stashed away
quá khứ phân từ
stashed away
Các ví dụ
He stashed away his favorite snacks so his siblings would n't find them.
Anh ấy giấu đi những món ăn vặt yêu thích của mình để anh chị em không tìm thấy chúng.



























