start-up
start
stɑ:t
staat
up
ʌp
ap
startup

Định nghĩa và ý nghĩa của "start-up"trong tiếng Anh

Start-up
01

khởi động, bắt đầu

the act or process of launching something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
start-ups
Các ví dụ
The start-up of the new program took longer than expected. 

Việc khởi động chương trình mới mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

02

công ty khởi nghiệp, start-up

a newly established company or business venture, typically characterized by its innovative approach, early-stage development, and a focus on growth 
Các ví dụ
He launched a tech start-up with his friends. 

Anh ấy đã khởi động một start-up công nghệ với bạn bè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng