square dance
Pronunciation
/skwˈɛɹ dˈæns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "square dance"trong tiếng Anh

Square dance
01

điệu nhảy vuông, múa vuông

a lively social dance performed by four couples in a square formation, guided by a caller's cues and often accompanied by traditional music
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
square dances
Các ví dụ
She learned the steps for the square dance last summer.
Cô ấy đã học các bước của điệu nhảy hình vuông vào mùa hè năm ngoái.
to square dance
01

nhảy theo đội hình, tham gia điệu nhảy vuông

dance in formation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
square dance
ngôi thứ ba số ít
square dances
hiện tại phân từ
square dancing
quá khứ đơn
square danced
quá khứ phân từ
square danced
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng