Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spring roll
01
chả giò, gỏi cuốn
a dish that consists of a pancake that is filled with vegetables and sometimes meat and then fried until crispy, originated in China
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spring rolls
Các ví dụ
She learned how to make homemade spring rolls from her grandmother's recipe.
Cô ấy đã học cách làm chả giò tự chế từ công thức của bà mình.



























