acid rain
a
ˈæ
ā
cid
sɪd
sid
rain
reɪn
rein

Định nghĩa và ý nghĩa của "acid rain"trong tiếng Anh

Acid rain
01

mưa axit, lượng mưa axit

rain containing a great deal of acidic chemicals, caused by air pollution, which can harm the environment 
acid rain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
acid rains
Các ví dụ
The once-clear mountain stream turned murky after years of acid rain falling on its watershed. 

Dòng suối núi một thời trong vắt trở nên đục ngầu sau nhiều năm mưa axit rơi xuống lưu vực của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng