Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acid rain
01
mưa axit, lượng mưa axit
rain containing a great deal of acidic chemicals, caused by air pollution, which can harm the environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Forest rangers noticed weakened pine needles on high-elevation trees where acid rain was most intense.
Các kiểm lâm đã nhận thấy những chiếc lá kim thông bị suy yếu trên cây ở độ cao lớn nơi mưa axit diễn ra mạnh nhất.



























