Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to smooth out
01
làm phẳng, làm mịn
to remove roughness, wrinkles, or unevenness from a surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
smooth
thì hiện tại
smooth out
ngôi thứ ba số ít
smooths out
hiện tại phân từ
smoothing out
quá khứ đơn
smoothed out
quá khứ phân từ
smoothed out
Các ví dụ
The artist carefully smoothed out the clay before sculpting details.
Nghệ sĩ cẩn thận làm phẳng đất sét trước khi điêu khắc chi tiết.
02
làm trơn tru, giải quyết
to fix problems, remove obstacles, or make a situation easier
Các ví dụ
They worked together to smooth out the misunderstandings in their project.
Họ đã làm việc cùng nhau để giải quyết những hiểu lầm trong dự án của họ.



























