smart card
smart
smɑ:t
smaat
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "smart card"trong tiếng Anh

Smart card
01

thẻ thông minh, thẻ chip

a plastic card embedded with a microchip that can store and process data securely, used for identification, authentication, data storage, and application processing 
smart card definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
smart cards
Các ví dụ
She used her smart card to access the building's secure areas. 

Cô ấy đã sử dụng thẻ thông minh của mình để truy cập vào các khu vực an toàn của tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng