to slow up
Pronunciation
/slˈoʊ ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slow up"trong tiếng Anh

to slow up
[phrase form: slow]
01

giảm tốc độ, chậm lại

to decrease in speed or pace
to slow up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
slow
thì hiện tại
slow up
ngôi thứ ba số ít
slows up
hiện tại phân từ
slowing up
quá khứ đơn
slowed up
quá khứ phân từ
slowed up
Các ví dụ
As the weather worsened, the runners began to slow up, finding it challenging to maintain their pace.
Khi thời tiết xấu đi, các vận động viên bắt đầu chậm lại, thấy khó khăn trong việc duy trì tốc độ của họ.
02

làm chậm lại, giảm tốc độ

to cause something or someone to proceed more slowly
Các ví dụ
Unexpected roadwork can slow up the progress of the construction project.
Các công trình đường bộ bất ngờ có thể làm chậm tiến độ của dự án xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng