Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slink
01
lén lút, di chuyển một cách lén lút
to move or walk stealthily, attempting to avoid attention or detection
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
slink
ngôi thứ ba số ít
slinks
hiện tại phân từ
slinking
quá khứ đơn
slunk
quá khứ phân từ
slunk
Các ví dụ
The cat slinked through the tall grass, silently approaching its prey.
Con mèo lén lút đi qua đám cỏ cao, lặng lẽ tiếp cận con mồi.



























