Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slide rule
01
thước tính loga, thước trượt
a mechanical analog device used for mathematical calculations, consisting of two logarithmic scales that slide past each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slide rules
Các ví dụ
Before the advent of calculators, engineers and scientists relied on slide rules for complex calculations.
Trước khi máy tính ra đời, các kỹ sư và nhà khoa học dựa vào thước tính loga để thực hiện các phép tính phức tạp.



























