to sleep off
Pronunciation
/slˈiːp ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleep off"trong tiếng Anh

to sleep off
[phrase form: sleep]
01

ngủ để hồi phục, nghỉ ngơi để phục hồi

to recover from the effects of something, such as fatigue or illness, through sleeping
to sleep off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
sleep
thì hiện tại
sleep off
ngôi thứ ba số ít
sleeps off
hiện tại phân từ
sleeping off
quá khứ đơn
slept off
quá khứ phân từ
slept off
Các ví dụ
She planned to sleep the effects of the medication off before resuming her normal activities.
Cô ấy dự định ngủ để hết tác dụng của thuốc trước khi tiếp tục các hoạt động bình thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng