Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skin disease
01
bệnh ngoài da, bệnh da liễu
a condition or disorder that affects the skin, causing symptoms such as inflammation, irritation, infection, or abnormal growths
Các ví dụ
The dermatologist diagnosed her with eczema, a common skin disease that causes itchy and inflamed patches.
Bác sĩ da liễu chẩn đoán cô ấy bị chàm, một bệnh ngoài da phổ biến gây ra các mảng ngứa và viêm.
Psoriasis is a chronic skin disease characterized by red, scaly patches that can be painful and itchy.
Bệnh vẩy nến là một bệnh ngoài da mãn tính đặc trưng bởi các mảng đỏ, có vảy có thể gây đau và ngứa.



























