to sign off
sign
saɪn
sain
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "sign off"trong tiếng Anh

to sign off
01

ký tên, kết thúc

to write the final message at the end of the letter or email that counts as one's signature 
to sign off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
sign
thì hiện tại
sign off
ngôi thứ ba số ít
signs off
hiện tại phân từ
signing off
quá khứ đơn
signed off
quá khứ phân từ
signed off
Các ví dụ
After sharing the latest news, Mary signed off her email with warm regards and well-wishes. 

Sau khi chia sẻ tin tức mới nhất, Mary đã kết thúc email của mình với lời chào nồng nhiệt và lời chúc tốt đẹp.

02

phê chuẩn, chấp thuận

to formally authorize a decision, action, or document 
to sign off definition and meaning
Các ví dụ
The manager signed the proposal off after careful consideration. 

Người quản lý đã phê duyệt đề xuất sau khi xem xét cẩn thận.

03

kết thúc, tạm biệt

to stop broadcasting, often accompanied by saying goodbye or playing a piece of music 
Các ví dụ
The radio host signed the program off with a heartfelt farewell message. 

Người dẫn chương trình radio kết thúc chương trình với một thông điệp chia tay chân thành.

04

thông báo không cần trợ cấp thất nghiệp, đăng xuất khỏi trạng thái thất nghiệp

to tell the government that one has gotten a job and no longer need unemployment benefits 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
After securing a new job, Lisa promptly signed off at the employment office to update her employment status. 

Sau khi đảm bảo có việc làm mới, Lisa đã nhanh chóng thông báo ngừng hưởng tại văn phòng việc làm để cập nhật tình trạng việc làm của mình.

05

cấp giấy chứng nhận ốm, cho nghỉ làm vì lý do sức khỏe

(of a doctor) to give a note to a patient saying they are unwell and cannot work 
Các ví dụ
Sarah was feeling unwell, so her doctor signed her off with a medical certificate, excusing her from work for a few days. 

Sarah cảm thấy không khỏe, vì vậy bác sĩ của cô ấy đã ký giấy cho nghỉ với giấy chứng nhận y tế, miễn cho cô ấy khỏi làm việc trong vài ngày.

06

ngắt kết nối, nghỉ ngơi

to take a break from one's work, activity, etc. 
Các ví dụ
Feeling overwhelmed, Jane decided to sign off from work for an hour to clear her mind. 

Cảm thấy choáng ngợp, Jane quyết định ngừng làm việc trong một giờ để làm sạch tâm trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng