Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bed of roses
01
cuộc sống dễ chịu, êm như nhung
a situation that is easy, pleasant, or comfortable
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Running a small business is no bed of roses.
Điều hành một doanh nghiệp nhỏ chẳng hề dễ chịu chút nào.
02
a flower bed in which roses are growing
LanGeek



























