Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bear out
[phrase form: bear]
01
xác nhận, chứng minh
to confirm a statement or claim by providing evidence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
bear
thì hiện tại
bear out
ngôi thứ ba số ít
bears out
hiện tại phân từ
bearing out
quá khứ đơn
bore out
quá khứ phân từ
borne out
Các ví dụ
The research findings bear out the effectiveness of the new treatment.
Kết quả nghiên cứu xác nhận hiệu quả của phương pháp điều trị mới.



























