Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second class
01
hạng hai, hạng phổ thông
a ategory of seating or accommodations in transportation, typically offering a standard level of comfort and service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second classes
Các ví dụ
They traveled in second class to save on ticket costs.
Họ đã đi du lịch hạng hai để tiết kiệm chi phí vé.
02
hạng hai
not the highest quality in a classification
03
hạng hai
not the highest rank in a classification
second class
01
bằng hạng hai
by second class conveyance
thông tin ngữ pháp



























