to scavenge
Pronunciation
/ˈskævəndʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scavenge"trong tiếng Anh

to scavenge
01

ăn xác thối, tìm kiếm thức ăn trong chất hữu cơ phân hủy

to search for and consume decaying or dead organic matter as a source of food, often done by animals
Transitive
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scavenge
ngôi thứ ba số ít
scavenges
hiện tại phân từ
scavenging
quá khứ đơn
scavenged
quá khứ phân từ
scavenged
02

làm sạch, loại bỏ chất không mong muốn

remove unwanted substances from
03

dọn dẹp rác, thu gom chất thải

clean refuse from
04

lục lọi, tìm kiếm

to search through discarded material or waste in order to find something usable or valuable
Các ví dụ
She managed to scavenge some old parts to fix the broken machine.
Cô ấy đã cố gắng nhặt nhạnh một số bộ phận cũ để sửa chiếc máy hỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng