Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scavenge
01
ăn xác thối, tìm kiếm thức ăn trong chất hữu cơ phân hủy
to search for and consume decaying or dead organic matter as a source of food, often done by animals
Transitive
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scavenge
ngôi thứ ba số ít
scavenges
hiện tại phân từ
scavenging
quá khứ đơn
scavenged
quá khứ phân từ
scavenged
02
làm sạch, loại bỏ chất không mong muốn
remove unwanted substances from
03
dọn dẹp rác, thu gom chất thải
clean refuse from
04
lục lọi, tìm kiếm
to search through discarded material or waste in order to find something usable or valuable
Các ví dụ
She managed to scavenge some old parts to fix the broken machine.
Cô ấy đã cố gắng nhặt nhạnh một số bộ phận cũ để sửa chiếc máy hỏng.
Cây Từ Vựng
scavenger
scavenge



























