Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
safe and sound
01
an toàn và khỏe mạnh, vô sự
not damaged or injured in any way
thành ngữ
Các ví dụ
After the storm, the children were found safe and sound.
Sau cơn bão, các em nhỏ được tìm thấy an toàn và khỏe mạnh.



























